VBCI.VN
BẢNG GIÁ VÀNG BẠC TRỰC TUYẾN
GIÁ THÉP HÒA PHÁT Cập nhật lúc: 10:00:00
Thép Thanh Vằn D10 CB300
Giá Mua Vào (Đại lý)
14,250 đ/kg
Giá Bán Lẻ Công Trình
14,850 đ/kg
Thép Cuộn Tròn Trơn (Phi 6, Phi 8)
Giá Mua Vào (Đại lý)
13,950 đ/kg
Giá Bán Lẻ Công Trình
14,450 đ/kg
GIÁ THÉP POMINA Cập nhật lúc: 10:00:00
Thép Thanh Vằn D10 CB300
Giá Đại Lý
14,500 đ/kg
Giá Xuất Xưởng
14,950 đ/kg
GIÁ THÉP VIỆT Ý Cập nhật lúc: 10:00:00
Thép Thanh D10 CB300
Giá Đại Lý
14,150 đ/kg
Giá Xuất Xưởng
14,600 đ/kg
Biểu Đồ Kỹ Thuật Hợp Đồng Tương Lai Thép Xây Dựng (Steel Rebar)
Sàn Thượng Hải (SHFE)
BẢN TIN VẬT LIỆU

Thị Trường Thép Xây Dựng: Phân Tích Cung Cầu & Dự Báo Giá 2026

Thị trường thép xây dựng tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ ba yếu tố cốt lõi: tiến độ giải ngân các dự án đầu tư công (cao tốc, sân bay Long Thành, hạ tầng giao thông trọng điểm), sự ấm lên của phân khúc bất động sản dân dụng và biến động giá nguyên liệu sản xuất thượng nguồn (quặng sắt, phôi thép và than mỡ luyện cốc nhập khẩu).

Động lực thị trường:
  • Đầu tư công giải ngân mạnh mẽ kéo theo nhu cầu tiêu thụ thép quy mô lớn.
  • Chính sách phòng vệ thương mại đối với thép cuộn cán nóng (HRC) và thép nhập khẩu giá rẻ.
  • Các nhà sản xuất nội địa (Hòa Phát, Pomina) chủ động tối ưu công nghệ lò cao BOF.
Lưu ý cho nhà thầu & đại lý:
  • Biến động giá xuất xưởng thường áp dụng theo từng đợt thông báo của nhà máy.
  • Chính sách chiết khấu phụ thuộc vào sản lượng đặt hàng và phương thức thanh toán.
  • Cần kiểm tra kỹ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và mác thép (CB300, CB400, CB500).
CẨM NANG KỸ THUẬT

Hỏi Đáp Kỹ Thuật & Cẩm Nang Chọn Thép Xây Dựng

"CB" là viết tắt của Cấp Bền. Con số đi kèm biểu thị giới hạn chảy tối thiểu của thép tính theo đơn vị N/mm²:
  • CB300: Giới hạn chảy tối thiểu 300 N/mm² - Thường dùng cho nhà ở dân dụng, công trình thấp tầng.
  • CB400 / CB500: Cường độ chịu lực cao - Chuyên dụng cho nhà cao tầng, cầu đường, đập thủy điện và dự án chịu tải trọng lớn.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018), chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây thép thanh vằn là 11.7 mét.
Trọng lượng tiêu chuẩn 1 cây 11.7m theo đường kính:
  • Thép D10: 7.21 kg / cây (0.617 kg/m)
  • Thép D12: 10.39 kg / cây (0.888 kg/m)
  • Thép D16: 18.49 kg / cây (1.580 kg/m)
  • Thép D18: 23.40 kg / cây (2.000 kg/m)
  • Thép D20: 28.89 kg / cây (2.470 kg/m)

Thép Hòa Phát chính hãng luôn có logo 3 tam giác dập nổi kèm chữ "HOA PHAT", mác thép và đường kính (VD: HOA PHAT CB300 d10). Bề mặt thép thanh có đường gân nổi rõ, đều đặn, màu xanh đen ánh kim đặc trưng của thép tôi luyện bằng phôi chất lượng cao, không có ba via hay vết nứt gãy.